TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燃耗

ránhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHIÊN HAO

燃耗 nghĩa là tiêu thụ nhiên liệu.

Nghĩa của 燃耗

ránhào

NHIÊN HAODanh từ
  1. Tiêu thụ nhiên liệu

Câu hỏi thường gặp

燃耗 nghĩa là gì?

燃耗 (ránhào) nghĩa là tiêu thụ nhiên liệu.

燃耗 đọc thế nào?

燃耗 đọc là ránhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 燃耗 là gì?

Âm Hán Việt của 燃耗 là "nhiên hao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.