TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燃香

ránxiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHIÊN HƯƠNG

燃香 nghĩa là đốt nhang.

Nghĩa của 燃香

ránxiāng

NHIÊN HƯƠNGĐộng từ
  1. Đốt nhang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 燃香

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

燃香 nghĩa là gì?

燃香 (ránxiāng) nghĩa là đốt nhang.

燃香 đọc thế nào?

燃香 đọc là ránxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 燃香 là gì?

Âm Hán Việt của 燃香 là "nhiên hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.