TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燕窝

yànwō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燕窩

Âm Hán Việt YẾN OA

燕窝 nghĩa là tổ yến ăn được.

Nghĩa của 燕窝

yànwō

YẾN OADanh từ, Tên riêngphồn thể 燕窩
  1. Tổ yến ăn được

Câu hỏi thường gặp

燕窝 nghĩa là gì?

燕窝 (yànwō) nghĩa là tổ yến ăn được.

燕窝 đọc thế nào?

燕窝 đọc là yànwō (pinyin).

Âm Hán Việt của 燕窝 là gì?

Âm Hán Việt của 燕窝 là "yến oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.