燧
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: toại
燧 nghĩa là Vật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời.
Nghĩa của 燧
suì
TOẠI- hình thức kết hợp Vật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời
- hình thức kết hợp Lửa báo hiệu (tín hiệu báo động ở vùng biên giới), đặc biệt là lửa đốt ban ngày để tạo khói
Từ ghép có 燧
Câu hỏi thường gặp
燧 nghĩa là gì?
燧 (suì) nghĩa là Vật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời.
燧 đọc thế nào?
燧 đọc là suì (pinyin).
Âm Hán Việt của 燧 là gì?
Âm Hán Việt của 燧 là "toại".