TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

燧

suì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOẠI
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: toại

燧 nghĩa là Vật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời.

Nghĩa của 燧

suì

TOẠI
  1. hình thức kết hợp Vật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời
  2. hình thức kết hợp Lửa báo hiệu (tín hiệu báo động ở vùng biên giới), đặc biệt là lửa đốt ban ngày để tạo khói

Từ ghép có 燧

Câu hỏi thường gặp

燧 nghĩa là gì?

燧 (suì) nghĩa là Vật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời.

燧 đọc thế nào?

燧 đọc là suì (pinyin).

Âm Hán Việt của 燧 là gì?

Âm Hán Việt của 燧 là "toại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.