Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86Số nét: 17Mọi âm Hán Việt của chữ: tiếp
燮 nghĩa là pha trộn, điều chỉnh.
Nghĩa của 燮
xiè
TIẾP
Pha trộn
Điều chỉnh
Hòa hợp
Hài hòa
xiè
phồn thể 爕
Biến thể cũ của 燮 (xiè)
Xiè
TIẾPtên riêng
họ Họ Xiè
Câu hỏi thường gặp
燮 nghĩa là gì?
燮 (xiè, xiè) nghĩa là pha trộn, điều chỉnh.
燮 đọc thế nào?
燮 đọc là xiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 燮 là gì?
Âm Hán Việt của 燮 là "tiếp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.