TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆照

bàozhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO CHIẾU

爆照 nghĩa là Đăng ảnh của mình lên mạng.

Nghĩa của 爆照

bàozhào

BẠO CHIẾUĐộng từ
  1. tiếng lóng Internet Đăng ảnh của mình lên mạng

Câu hỏi thường gặp

爆照 nghĩa là gì?

爆照 (bàozhào) nghĩa là Đăng ảnh của mình lên mạng.

爆照 đọc thế nào?

爆照 đọc là bàozhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆照 là gì?

Âm Hán Việt của 爆照 là "bạo chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.