TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆破

bàopò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO PHÁ

爆破 nghĩa là phá nổ, phá hủy.

Nghĩa của 爆破

bàopò

BẠO PHÁĐộng từ
  1. Phá nổ
  2. Phá hủy (bằng chất nổ)
  3. Thuốc nổ
  4. Vụ nổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 爆破

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

爆破 nghĩa là gì?

爆破 (bàopò) nghĩa là phá nổ, phá hủy.

爆破 đọc thế nào?

爆破 đọc là bàopò (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆破 là gì?

Âm Hán Việt của 爆破 là "bạo phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.