TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆胎

bàotāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO THAI

爆胎 nghĩa là xì lốp, nổ lốp.

Nghĩa của 爆胎

bàotāi

BẠO THAIDanh từ, Động từ
  1. Xì lốp
  2. Nổ lốp
  3. Bể lốp

Câu hỏi thường gặp

爆胎 nghĩa là gì?

爆胎 (bàotāi) nghĩa là xì lốp, nổ lốp.

爆胎 đọc thế nào?

爆胎 đọc là bàotāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆胎 là gì?

Âm Hán Việt của 爆胎 là "bạo thai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.