TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆舱

bàocāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爆艙

Âm Hán Việt BẠO THƯƠNG

爆舱 nghĩa là hết chỗ chứa hàng.

Nghĩa của 爆舱

bàocāng

BẠO THƯƠNGphồn thể 爆艙
  1. Hết chỗ chứa hàng (trên tàu hoặc máy bay)

Câu hỏi thường gặp

爆舱 nghĩa là gì?

爆舱 (bàocāng) nghĩa là hết chỗ chứa hàng.

爆舱 đọc thế nào?

爆舱 đọc là bàocāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆舱 là gì?

Âm Hán Việt của 爆舱 là "bạo thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.