TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆花

bàohuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO HOA

爆花 nghĩa là Xem 爆米花 (bàomǐhuā).

Nghĩa của 爆花

bàohuā

BẠO HOA
  1. Xem 爆米花 (bàomǐhuā)

Câu hỏi thường gặp

爆花 nghĩa là gì?

爆花 (bàohuā) nghĩa là Xem 爆米花 (bàomǐhuā).

爆花 đọc thế nào?

爆花 đọc là bàohuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆花 là gì?

Âm Hán Việt của 爆花 là "bạo hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.