爆菊花 (bàojúhuā) nghĩa là Đút cái gì đó vào hậu môn.
爆菊花 đọc thế nào?
爆菊花 đọc là bàojúhuā (pinyin).
Âm Hán Việt của 爆菊花 là gì?
Âm Hán Việt của 爆菊花 là "bạo cúc hoa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.