TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆菊花

bàojúhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO CÚC HOA

爆菊花 nghĩa là Đút cái gì đó vào hậu môn.

Nghĩa của 爆菊花

bàojúhuā

BẠO CÚC HOAĐộng từ
  1. tiếng lóng Đút cái gì đó vào hậu môn
  2. Quan hệ tình dục qua đường hậu môn

Câu hỏi thường gặp

爆菊花 nghĩa là gì?

爆菊花 (bàojúhuā) nghĩa là Đút cái gì đó vào hậu môn.

爆菊花 đọc thế nào?

爆菊花 đọc là bàojúhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆菊花 là gì?

Âm Hán Việt của 爆菊花 là "bạo cúc hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.