TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆表

bàobiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO BIỂU

爆表 nghĩa là vượt mức tối đa, cực kỳ.

Nghĩa của 爆表

bàobiǎo

BẠO BIỂU
  1. Vượt mức tối đa
  2. Cực kỳ
  3. Ngoài phạm vi đo lường bình thường

Câu hỏi thường gặp

爆表 nghĩa là gì?

爆表 (bàobiǎo) nghĩa là vượt mức tối đa, cực kỳ.

爆表 đọc thế nào?

爆表 đọc là bàobiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆表 là gì?

Âm Hán Việt của 爆表 là "bạo biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.