TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爆雷

bàoléi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO LÔI

爆雷 nghĩa là sụp đổ, tiết lộ tình tiết.

Nghĩa của 爆雷

bàoléi

BẠO LÔIĐộng từ
  1. của nền tảng cho vay P2P Sụp đổ
  2. Đài Loan, tiếng lóng Tiết lộ tình tiết
  3. Phá đám

Câu hỏi thường gặp

爆雷 nghĩa là gì?

爆雷 (bàoléi) nghĩa là sụp đổ, tiết lộ tình tiết.

爆雷 đọc thế nào?

爆雷 đọc là bàoléi (pinyin).

Âm Hán Việt của 爆雷 là gì?

Âm Hán Việt của 爆雷 là "bạo lôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.