TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱人如己

àirénrújǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛人如己

Âm Hán Việt ÁI NHÂN NHƯ KỶ

爱人如己 nghĩa là Yêu người khác như chính mình.

Nghĩa của 爱人如己

àirénrújǐ

ÁI NHÂN NHƯ KỶCụm từphồn thể 愛人如己
  1. Yêu người khác như chính mình

Câu hỏi thường gặp

爱人如己 nghĩa là gì?

爱人如己 (àirénrújǐ) nghĩa là Yêu người khác như chính mình.

爱人如己 đọc thế nào?

爱人如己 đọc là àirénrújǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱人如己 là gì?

Âm Hán Việt của 爱人如己 là "ái nhân như kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.