TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱别离苦

àibiélíkǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛別離苦

Âm Hán Việt ÁI BIỆT LY KHỔ

爱别离苦 nghĩa là Nỗi khổ vì chia ly với người hoặc vật mình yêu thương, một trong bát khổ 八苦 (bākǔ).

Nghĩa của 爱别离苦

àibiélíkǔ

ÁI BIỆT LY KHỔphồn thể 愛別離苦
  1. Phật giáo Nỗi khổ vì chia ly với người hoặc vật mình yêu thương, một trong bát khổ 八苦 (bākǔ)

Câu hỏi thường gặp

爱别离苦 nghĩa là gì?

爱别离苦 (àibiélíkǔ) nghĩa là Nỗi khổ vì chia ly với người hoặc vật mình yêu thương, một trong bát khổ 八苦 (bākǔ).

爱别离苦 đọc thế nào?

爱别离苦 đọc là àibiélíkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱别离苦 là gì?

Âm Hán Việt của 爱别离苦 là "ái biệt ly khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.