爱憎分明 (àizēngfēnmíng) nghĩa là Phân biệt rõ ràng giữa yêu và ghét.
爱憎分明 đọc thế nào?
爱憎分明 đọc là àizēngfēnmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 爱憎分明 là gì?
Âm Hán Việt của 爱憎分明 là "ái dịch phân minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.