TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱憎分明

àizēngfēnmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛憎分明

Âm Hán Việt ÁI DỊCH PHÂN MINH

爱憎分明 nghĩa là Phân biệt rõ ràng giữa yêu và ghét.

Nghĩa của 爱憎分明

àizēngfēnmíng

ÁI DỊCH PHÂN MINHCụm từphồn thể 愛憎分明
  1. Phân biệt rõ ràng giữa yêu và ghét
  2. Có yêu ghét rõ ràng

Câu hỏi thường gặp

爱憎分明 nghĩa là gì?

爱憎分明 (àizēngfēnmíng) nghĩa là Phân biệt rõ ràng giữa yêu và ghét.

爱憎分明 đọc thế nào?

爱憎分明 đọc là àizēngfēnmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱憎分明 là gì?

Âm Hán Việt của 爱憎分明 là "ái dịch phân minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.