TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱才若渴

àicáiruòkě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛才若渴

Âm Hán Việt ÁI TÀI NHƯỢC KHÁT

爱才若渴 nghĩa là Khao khát có được người tài xung quanh mình.

Nghĩa của 爱才若渴

àicáiruòkě

ÁI TÀI NHƯỢC KHÁTphồn thể 愛才若渴
  1. thành ngữ Khao khát có được người tài xung quanh mình

Câu hỏi thường gặp

爱才若渴 nghĩa là gì?

爱才若渴 (àicáiruòkě) nghĩa là Khao khát có được người tài xung quanh mình.

爱才若渴 đọc thế nào?

爱才若渴 đọc là àicáiruòkě (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱才若渴 là gì?

Âm Hán Việt của 爱才若渴 là "ái tài nhược khát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.