爱才若渴 nghĩa là Khao khát có được người tài xung quanh mình.
Nghĩa của 爱才若渴
àicáiruòkě
ÁI TÀI NHƯỢC KHÁTphồn thể 愛才若渴
thành ngữ Khao khát có được người tài xung quanh mình
Câu hỏi thường gặp
爱才若渴 nghĩa là gì?
爱才若渴 (àicáiruòkě) nghĩa là Khao khát có được người tài xung quanh mình.
爱才若渴 đọc thế nào?
爱才若渴 đọc là àicáiruòkě (pinyin).
Âm Hán Việt của 爱才若渴 là gì?
Âm Hán Việt của 爱才若渴 là "ái tài nhược khát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.