TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱犬

àiquǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛犬

Âm Hán Việt ÁI KHUYỂN

爱犬 nghĩa là chó cưng đáng yêu.

Nghĩa của 爱犬

àiquǎn

ÁI KHUYỂNDanh từphồn thể 愛犬
  1. Chó cưng đáng yêu

Câu hỏi thường gặp

爱犬 nghĩa là gì?

爱犬 (àiquǎn) nghĩa là chó cưng đáng yêu.

爱犬 đọc thế nào?

爱犬 đọc là àiquǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱犬 là gì?

Âm Hán Việt của 爱犬 là "ái khuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.