TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爱玛

Àimǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 愛瑪

Âm Hán Việt ÁI MÃ

爱玛 nghĩa là Emma (tên).

Nghĩa của 爱玛

Àimǎ

ÁI MÃphồn thể 愛瑪tên riêng
  1. Emma (tên)

Câu hỏi thường gặp

爱玛 nghĩa là gì?

爱玛 (àimǎ) nghĩa là Emma (tên).

爱玛 đọc thế nào?

爱玛 đọc là Àimǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 爱玛 là gì?

Âm Hán Việt của 爱玛 là "ái mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.