TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

父爱

fù'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 父愛

Âm Hán Việt PHỤ ÁI

父爱 nghĩa là tình phụ tử.

Nghĩa của 父爱

fù'ài

PHỤ ÁIDanh từphồn thể 父愛
  1. Tình phụ tử

Câu hỏi thường gặp

父爱 nghĩa là gì?

父爱 (fù'ài) nghĩa là tình phụ tử.

父爱 đọc thế nào?

父爱 đọc là fù'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 父爱 là gì?

Âm Hán Việt của 父爱 là "phụ ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.