TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

爽气

shuǎngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爽氣

Âm Hán Việt SẢNG KHÍ

爽气 nghĩa là khí mát mẻ, thẳng thắn.

Nghĩa của 爽气

shuǎngqì

SẢNG KHÍphồn thể 爽氣
  1. Khí mát mẻ
  2. Thẳng thắn

Câu hỏi thường gặp

爽气 nghĩa là gì?

爽气 (shuǎngqì) nghĩa là khí mát mẻ, thẳng thắn.

爽气 đọc thế nào?

爽气 đọc là shuǎngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 爽气 là gì?

Âm Hán Việt của 爽气 là "sảng khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.