TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

片儿

piānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 片兒

Âm Hán Việt PHIẾN NHI

片儿 nghĩa là tấm, màng mỏng.

Nghĩa của 片儿

piānr

PHIẾN NHIphồn thể 片兒
  1. Tấm
  2. Màng mỏng

Câu hỏi thường gặp

片儿 nghĩa là gì?

片儿 (piānr) nghĩa là tấm, màng mỏng.

片儿 đọc thế nào?

片儿 đọc là piānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 片儿 là gì?

Âm Hán Việt của 片儿 là "phiến nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.