TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

片名

piānmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIẾN DANH

片名 nghĩa là tựa phim.

Nghĩa của 片名

piānmíng

PHIẾN DANH
  1. Tựa phim

Câu hỏi thường gặp

片名 nghĩa là gì?

片名 (piānmíng) nghĩa là tựa phim.

片名 đọc thế nào?

片名 đọc là piānmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 片名 là gì?

Âm Hán Việt của 片名 là "phiến danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.