TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

版次

bǎncì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN THỨ

版次 nghĩa là phiên bản, số hiệu phiên bản.

Nghĩa của 版次

bǎncì

BẢN THỨDanh từ
  1. Phiên bản (của sách v.v.)
  2. Số hiệu phiên bản

Câu hỏi thường gặp

版次 nghĩa là gì?

版次 (bǎncì) nghĩa là phiên bản, số hiệu phiên bản.

版次 đọc thế nào?

版次 đọc là bǎncì (pinyin).

Âm Hán Việt của 版次 là gì?

Âm Hán Việt của 版次 là "bản thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.