牌匾
giọng máy của trình duyệt
牌匾 nghĩa là bảng.
Nghĩa của 牌匾
páibiǎn
Danh từ- Bảng (gắn trên tường)
Câu hỏi thường gặp
牌匾 nghĩa là gì?
牌匾 (páibiǎn) nghĩa là bảng.
牌匾 đọc thế nào?
牌匾 đọc là páibiǎn (pinyin).
牌匾 nghĩa là bảng.
牌匾 (páibiǎn) nghĩa là bảng.
牌匾 đọc là páibiǎn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.