TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牙关紧闭症

yáguānjǐnbìzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牙關緊閉症

Âm Hán Việt NHA QUAN KHẨN BẾ CHỨNG

牙关紧闭症 nghĩa là chứng cứng hàm.

Nghĩa của 牙关紧闭症

yáguānjǐnbìzhèng

NHA QUAN KHẨN BẾ CHỨNGphồn thể 牙關緊閉症
  1. Chứng cứng hàm

Câu hỏi thường gặp

牙关紧闭症 nghĩa là gì?

牙关紧闭症 (yáguānjǐnbìzhèng) nghĩa là chứng cứng hàm.

牙关紧闭症 đọc thế nào?

牙关紧闭症 đọc là yáguānjǐnbìzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 牙关紧闭症 là gì?

Âm Hán Việt của 牙关紧闭症 là "nha quan khẩn bế chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.