TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牙子

yázi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHA TỬ

牙子 nghĩa là cạnh có răng cưa, người môi giới.

Nghĩa của 牙子

yázi

NHA TỬDanh từ
  1. Cạnh có răng cưa
  2. cũ Người môi giới
  3. Nhà môi giới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牙子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

牙子 nghĩa là gì?

牙子 (yázi) nghĩa là cạnh có răng cưa, người môi giới.

牙子 đọc thế nào?

牙子 đọc là yázi (pinyin).

Âm Hán Việt của 牙子 là gì?

Âm Hán Việt của 牙子 là "nha tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.