TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牙粉

yáfěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHA PHẤN

牙粉 nghĩa là bột đánh răng.

Nghĩa của 牙粉

yáfěn

NHA PHẤNDanh từ
  1. Bột đánh răng

Câu hỏi thường gặp

牙粉 nghĩa là gì?

牙粉 (yáfěn) nghĩa là bột đánh răng.

牙粉 đọc thế nào?

牙粉 đọc là yáfěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 牙粉 là gì?

Âm Hán Việt của 牙粉 là "nha phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.