TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛市

niúshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯU THỊ

牛市 nghĩa là thị trường tăng trưởng.

Nghĩa của 牛市

niúshì

NGƯU THỊDanh từ
  1. Thị trường tăng trưởng

Câu hỏi thường gặp

牛市 nghĩa là gì?

牛市 (niúshì) nghĩa là thị trường tăng trưởng.

牛市 đọc thế nào?

牛市 đọc là niúshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛市 là gì?

Âm Hán Việt của 牛市 là "ngưu thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.