TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛棚

niúpéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯU BẰNG

牛棚 nghĩa là chuồng bò.

Nghĩa của 牛棚

niúpéng

NGƯU BẰNGDanh từ
  1. Chuồng bò
  2. Trung tâm giam giữ tạm thời do Hồng vệ binh lập trong Cách mạng Văn hóa
  3. Khu vực khởi động của cầu thủ ném bóng (bóng chày)

Câu hỏi thường gặp

牛棚 nghĩa là gì?

牛棚 (niúpéng) nghĩa là chuồng bò.

牛棚 đọc thế nào?

牛棚 đọc là niúpéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛棚 là gì?

Âm Hán Việt của 牛棚 là "ngưu bằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.