Trung tâm giam giữ tạm thời do Hồng vệ binh lập trong Cách mạng Văn hóa
Khu vực khởi động của cầu thủ ném bóng (bóng chày)
Câu hỏi thường gặp
牛棚 nghĩa là gì?
牛棚 (niúpéng) nghĩa là chuồng bò.
牛棚 đọc thế nào?
牛棚 đọc là niúpéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 牛棚 là gì?
Âm Hán Việt của 牛棚 là "ngưu bằng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.