TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛津

Niújīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯU TÂN

牛津 nghĩa là Oxford (thành phố ở Anh).

Nghĩa của 牛津

Niújīn

NGƯU TÂNTên riêng, Danh từtên riêng
  1. Oxford (thành phố ở Anh)

Câu hỏi thường gặp

牛津 nghĩa là gì?

牛津 (niújīn) nghĩa là Oxford (thành phố ở Anh).

牛津 đọc thế nào?

牛津 đọc là Niújīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛津 là gì?

Âm Hán Việt của 牛津 là "ngưu tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.