牛皮菜 nghĩa là Cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá.
Nghĩa của 牛皮菜
niúpícài
NGƯU BÌ THÁIDanh từ
Cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá
Câu hỏi thường gặp
牛皮菜 nghĩa là gì?
牛皮菜 (niúpícài) nghĩa là Cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá.
牛皮菜 đọc thế nào?
牛皮菜 đọc là niúpícài (pinyin).
Âm Hán Việt của 牛皮菜 là gì?
Âm Hán Việt của 牛皮菜 là "ngưu bì thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.