TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛米

niúmǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯU MỄ

牛米 nghĩa là newton mét.

Nghĩa của 牛米

niúmǐ

NGƯU MỄ
  1. Newton mét (Nm)

Câu hỏi thường gặp

牛米 nghĩa là gì?

牛米 (niúmǐ) nghĩa là newton mét.

牛米 đọc thế nào?

牛米 đọc là niúmǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛米 là gì?

Âm Hán Việt của 牛米 là "ngưu mễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.