TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牛骥同槽

niújìtóngcáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牛驥同槽

Âm Hán Việt NGƯU KÝ ĐỒNG TÀO

牛骥同槽 nghĩa là Bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và người vĩ đại được đối xử như nhau.

Nghĩa của 牛骥同槽

niújìtóngcáo

NGƯU KÝ ĐỒNG TÀOphồn thể 牛驥同槽
  1. Bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và người vĩ đại được đối xử như nhau
  2. Cũng viết 牛骥同皂 (niújìtóngzào)

Câu hỏi thường gặp

牛骥同槽 nghĩa là gì?

牛骥同槽 (niújìtóngcáo) nghĩa là Bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường và người vĩ đại được đối xử như nhau.

牛骥同槽 đọc thế nào?

牛骥同槽 đọc là niújìtóngcáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 牛骥同槽 là gì?

Âm Hán Việt của 牛骥同槽 là "ngưu ký đồng tào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.