TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牡丹坊

mǔdanfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẪU ĐƠN PHƯỜNG

牡丹坊 nghĩa là ngõ mẫu đơn.

Nghĩa của 牡丹坊

mǔdanfāng

MẪU ĐƠN PHƯỜNG
  1. Ngõ Mẫu Đơn

Câu hỏi thường gặp

牡丹坊 nghĩa là gì?

牡丹坊 (mǔdanfāng) nghĩa là ngõ mẫu đơn.

牡丹坊 đọc thế nào?

牡丹坊 đọc là mǔdanfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 牡丹坊 là gì?

Âm Hán Việt của 牡丹坊 là "mẫu đơn phường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.