TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牧人

mùrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC NHÂN

牧人 nghĩa là người chăn cừu, mục sư.

Nghĩa của 牧人

mùrén

MỤC NHÂNDanh từ
  1. Người chăn cừu
  2. Mục sư
  3. Thuộc về mục vụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 牧人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

牧人 nghĩa là gì?

牧人 (mùrén) nghĩa là người chăn cừu, mục sư.

牧人 đọc thế nào?

牧人 đọc là mùrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 牧人 là gì?

Âm Hán Việt của 牧人 là "mục nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.