TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牧区

mùqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牧區

Âm Hán Việt MỤC KHU

牧区 nghĩa là đất chăn thả, đồng cỏ.

Nghĩa của 牧区

mùqū

MỤC KHUDanh từphồn thể 牧區
  1. Đất chăn thả
  2. Đồng cỏ

Câu hỏi thường gặp

牧区 nghĩa là gì?

牧区 (mùqū) nghĩa là đất chăn thả, đồng cỏ.

牧区 đọc thế nào?

牧区 đọc là mùqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 牧区 là gì?

Âm Hán Việt của 牧区 là "mục khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.