TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牧师

mùshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牧師

Âm Hán Việt MỤC SƯ

牧师 nghĩa là tuyên úy, người nhà thờ.

Nghĩa của 牧师

mùshī

MỤC SƯDanh từphồn thể 牧師
  1. Tuyên úy
  2. Người nhà thờ
  3. Giáo sĩ
  4. Mục sư
  5. Linh mục
  6. Quản nhiệm

Câu hỏi thường gặp

牧师 nghĩa là gì?

牧师 (mùshī) nghĩa là tuyên úy, người nhà thờ.

牧师 đọc thế nào?

牧师 đọc là mùshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 牧师 là gì?

Âm Hán Việt của 牧师 là "mục sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.