TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牧神

mùshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC THẦN

牧神 nghĩa là thần mục đồng, dã thần.

Nghĩa của 牧神

mùshén

MỤC THẦN
  1. Thần mục đồng
  2. Dã thần
  3. Thần Pan trong thần thoại Hy Lạp

Từ ghép có 牧神

Câu hỏi thường gặp

牧神 nghĩa là gì?

牧神 (mùshén) nghĩa là thần mục đồng, dã thần.

牧神 đọc thế nào?

牧神 đọc là mùshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 牧神 là gì?

Âm Hán Việt của 牧神 là "mục thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.