物价
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 物價
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
物价 nghĩa là giá cả.
Nghĩa của 物价
wùjià
VẬT GIÁDanh từphồn thể 物價- Giá cả (hàng hóa)
Từ ghép có 物价
Câu ví dụ với 物价
- 物价在上涨。 Wùjià zài shàngzhǎng.Vật giá đang tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2321631
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
物价 nghĩa là gì?
物价 (wùjià) nghĩa là giá cả.
物价 đọc thế nào?
物价 đọc là wùjià (pinyin).
Âm Hán Việt của 物价 là gì?
Âm Hán Việt của 物价 là "vật giá".