TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

物体

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wùtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 物體

Âm Hán Việt VẬT THỂ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vật thể” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

物体 nghĩa là vật thể, cơ thể.

Nghĩa của 物体

wùtǐ

VẬT THỂDanh từphồn thể 物體
  1. Vật thể; cơ thể; chất

Từ ghép có 物体

Câu hỏi thường gặp

物体 nghĩa là gì?

物体 (wùtǐ) nghĩa là vật thể, cơ thể.

物体 đọc thế nào?

物体 đọc là wùtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 物体 là gì?

Âm Hán Việt của 物体 là "vật thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.