TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

物竞天择

wùjìngtiānzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 物競天擇

Âm Hán Việt VẬT CẠNH THIÊN TRẠCH

物竞天择 nghĩa là chọn lọc tự nhiên.

Nghĩa của 物竞天择

wùjìngtiānzé

VẬT CẠNH THIÊN TRẠCHphồn thể 物競天擇
  1. Chọn lọc tự nhiên

Câu hỏi thường gặp

物竞天择 nghĩa là gì?

物竞天择 (wùjìngtiānzé) nghĩa là chọn lọc tự nhiên.

物竞天择 đọc thế nào?

物竞天择 đọc là wùjìngtiānzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 物竞天择 là gì?

Âm Hán Việt của 物竞天择 là "vật cạnh thiên trạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.