TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

物色

wùsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VẬT SẮC

物色 nghĩa là tìm kiếm, chọn lựa.

Nghĩa của 物色

wùsè

VẬT SẮCĐộng từ, Danh từ
  1. Tìm kiếm; chọn lựa

Câu hỏi thường gặp

物色 nghĩa là gì?

物色 (wùsè) nghĩa là tìm kiếm, chọn lựa.

物色 đọc thế nào?

物色 đọc là wùsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 物色 là gì?

Âm Hán Việt của 物色 là "vật sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.