TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

牵牛

qiānniú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 牽牛

Âm Hán Việt KHIÊN NGƯU

牵牛 nghĩa là hoa bìm bìm.

Nghĩa của 牵牛

qiānniú

KHIÊN NGƯUDanh từ, Tên riêng, Động từphồn thể 牽牛
  1. Hoa bìm bìm (Pharbitis nil)

Qiānniú

KHIÊN NGƯUDanh từ, Tên riêng, Động từphồn thể 牽牛tên riêng
  1. Sao Altair
  2. Ngưu Lang trong câu chuyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎织女

Từ ghép có 牵牛

Câu hỏi thường gặp

牵牛 nghĩa là gì?

牵牛 (qiānniú, qiānniú) nghĩa là hoa bìm bìm.

牵牛 đọc thế nào?

牵牛 đọc là qiānniú (pinyin).

Âm Hán Việt của 牵牛 là gì?

Âm Hán Việt của 牵牛 là "khiên ngưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.