特别提款权 nghĩa là Quyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF.
Nghĩa của 特别提款权
tèbiétíkuǎnquán
ĐẶC BIỆT ĐỀ KHOẢN QUYỀNDanh từphồn thể 特別提款權
Quyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF
Câu hỏi thường gặp
特别提款权 nghĩa là gì?
特别提款权 (tèbiétíkuǎnquán) nghĩa là Quyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF.
特别提款权 đọc thế nào?
特别提款权 đọc là tèbiétíkuǎnquán (pinyin).
Âm Hán Việt của 特别提款权 là gì?
Âm Hán Việt của 特别提款权 là "đặc biệt đề khoản quyền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.