TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特别行政区

tèbiéxíngzhèngqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特別行政區

Âm Hán Việt ĐẶC BIỆT HÀNH CHÍNH KHU

特别行政区 nghĩa là Khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳门.

Nghĩa của 特别行政区

tèbiéxíngzhèngqū

ĐẶC BIỆT HÀNH CHÍNH KHUDanh từphồn thể 特別行政區
  1. Khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳门
  2. Đề cập đến nhiều khu vực khác nhau cuối thời Thanh, bị chiếm đóng bởi nước ngoài, thời kỳ quân phiệt và chính quyền Quốc Dân
  3. Đề cập đến các khu đặc biệt ở Bắc Triều Tiên và Indonesia

Câu hỏi thường gặp

特别行政区 nghĩa là gì?

特别行政区 (tèbiéxíngzhèngqū) nghĩa là Khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳门.

特别行政区 đọc thế nào?

特别行政区 đọc là tèbiéxíngzhèngqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 特别行政区 là gì?

Âm Hán Việt của 特别行政区 là "đặc biệt hành chính khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.