TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特勤

tèqín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶC CẦN

特勤 nghĩa là Nhiệm vụ đặc biệt (ví dụ: an ninh hoặc kiểm soát giao thông dịp đặc biệt).

Nghĩa của 特勤

tèqín

ĐẶC CẦNDanh từ
  1. Nhiệm vụ đặc biệt (ví dụ: an ninh hoặc kiểm soát giao thông dịp đặc biệt)
  2. Người làm nhiệm vụ đặc biệt

Câu hỏi thường gặp

特勤 nghĩa là gì?

特勤 (tèqín) nghĩa là Nhiệm vụ đặc biệt (ví dụ: an ninh hoặc kiểm soát giao thông dịp đặc biệt).

特勤 đọc thế nào?

特勤 đọc là tèqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 特勤 là gì?

Âm Hán Việt của 特勤 là "đặc cần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.