特勤 nghĩa là Nhiệm vụ đặc biệt (ví dụ: an ninh hoặc kiểm soát giao thông dịp đặc biệt).
Nghĩa của 特勤
tèqín
ĐẶC CẦNDanh từ
Nhiệm vụ đặc biệt (ví dụ: an ninh hoặc kiểm soát giao thông dịp đặc biệt)
Người làm nhiệm vụ đặc biệt
Câu hỏi thường gặp
特勤 nghĩa là gì?
特勤 (tèqín) nghĩa là Nhiệm vụ đặc biệt (ví dụ: an ninh hoặc kiểm soát giao thông dịp đặc biệt).
特勤 đọc thế nào?
特勤 đọc là tèqín (pinyin).
Âm Hán Việt của 特勤 là gì?
Âm Hán Việt của 特勤 là "đặc cần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.