TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特种兵

tèzhǒngbīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特種兵

Âm Hán Việt ĐẶC CHỦNG BINH

特种兵 nghĩa là lính đặc nhiệm.

Nghĩa của 特种兵

tèzhǒngbīng

ĐẶC CHỦNG BINHDanh từphồn thể 特種兵
  1. Lính đặc nhiệm
  2. Quan nhân lực lượng đặc biệt

Câu hỏi thường gặp

特种兵 nghĩa là gì?

特种兵 (tèzhǒngbīng) nghĩa là lính đặc nhiệm.

特种兵 đọc thế nào?

特种兵 đọc là tèzhǒngbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 特种兵 là gì?

Âm Hán Việt của 特种兵 là "đặc chủng binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.