TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特立独行

tèlìdúxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特立獨行

Âm Hán Việt ĐẶC LẬP ĐỘC HÀNH

特立独行 nghĩa là không theo lẽ thường.

Nghĩa của 特立独行

tèlìdúxíng

ĐẶC LẬP ĐỘC HÀNHCụm từphồn thể 特立獨行
  1. Không theo lẽ thường
  2. Độc lập trong hành động

Câu hỏi thường gặp

特立独行 nghĩa là gì?

特立独行 (tèlìdúxíng) nghĩa là không theo lẽ thường.

特立独行 đọc thế nào?

特立独行 đọc là tèlìdúxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 特立独行 là gì?

Âm Hán Việt của 特立独行 là "đặc lập độc hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.