TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

特许权

tèxǔquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 特許權

Âm Hán Việt ĐẶC HỨA QUYỀN

特许权 nghĩa là bằng sáng chế, nhượng quyền.

Nghĩa của 特许权

tèxǔquán

ĐẶC HỨA QUYỀNphồn thể 特許權
  1. Bằng sáng chế
  2. Nhượng quyền
  3. Nhượng bộ

Câu hỏi thường gặp

特许权 nghĩa là gì?

特许权 (tèxǔquán) nghĩa là bằng sáng chế, nhượng quyền.

特许权 đọc thế nào?

特许权 đọc là tèxǔquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 特许权 là gì?

Âm Hán Việt của 特许权 là "đặc hứa quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.